TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhấn mạnh tiếng Anh là gì?

"sự nhấn mạnh" trong tiếng Anh là emphasis (danh từ), stress (danh từ), insistence (danh từ).

emphasis Danh từ

UK/ˈɛmfəsɪs/US/ˈɛmfəsɪs/

Nghĩa: Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng.

Xem đầy đủ từ "emphasis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stress Danh từ

UK/ˈstɹɛs/US/stɹɛs/

Nghĩa: Sự nhấn mạnh.

  • to lay stress on somethingnhấn mạnh một điều gì

Xem đầy đủ từ "stress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insistence Danh từ

UK/ɪnˈsɪs.təns/US/ɪnˈsɪs.təns/

Nghĩa: Sự nhấn đi nhấn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng định.

Xem đầy đủ từ "insistence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accentuation Danh từ

US/ˌækˌsɛn.t͡ʃəˈweɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nhấn mạnh, sự nêu bật.

Xem đầy đủ từ "accentuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emphases Danh từ

Nghĩa: Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng.

Xem đầy đủ từ "emphases": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhấn mạnh tiếng Anh là gì?

"sự nhấn mạnh" trong tiếng Anh là emphasis (danh từ), stress (danh từ), insistence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.