TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhận thức tiếng Anh là gì?

"sự nhận thức" trong tiếng Anh là perception (danh từ), comprehension (danh từ), percipience (danh từ).

perception Danh từ

UK/pəˈsɛpʃn̩/US/pɚˈsɛpʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự nhận thức.

Xem đầy đủ từ "perception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comprehension Danh từ

UK/ˌkɒmpɹɪˈhɛnʃn̩/US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnʃn̩/

Nghĩa: Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức.

  • it's beyond my comprehensioncái đó tôi không hiểu nổi

Xem đầy đủ từ "comprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

percipience Danh từ

UK/pəˈsɪp.i.əns/US/pɚˈsɪp.i.əns/

Nghĩa: Sự nhận thức, sự cảm giác.

Xem đầy đủ từ "percipience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cognizance Danh từ

UK/ˈkɒɡnɪzəns/US/ˈkɑɡnɪzəns/

Nghĩa: Sự hiểu biết, sự nhận thức.

  • to take cognizance ofnhận thấy, nhận thức thấy (cái gì)
  • to have cognizance of somethingbiết rõ cái gì

Xem đầy đủ từ "cognizance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appreciation Danh từ

UK/əˌpɹiː.ʃiˈeɪ.ʃən/US/əˌpɹi.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thấy rõ, sự nhận thức, sâu sắc.

Xem đầy đủ từ "appreciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authentication Danh từ

UK/ɔːˌθɛntɪˈkeɪʃn̩/US/ɑˌθɛntɪˈkeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự làm cho có giá trị; sự nhận thức.

Xem đầy đủ từ "authentication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhận thức tiếng Anh là gì?

"sự nhận thức" trong tiếng Anh là perception (danh từ), comprehension (danh từ), percipience (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.