TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhức nhối tiếng Anh là gì?

"sự nhức nhối" trong tiếng Anh là smart (danh từ), twinge (danh từ), soreness (danh từ).

smart Danh từ

UK/smɑːt/US/smɑɹt/

Nghĩa: Sự đau đớn, sự nhức nhối; nỗi đau khổ.

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twinge Danh từ

UK/twɪnd͡ʒ/US/twɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Sự đau nhói, sự nhức nhối.

  • a twinge of toothachesự nhức răng

Xem đầy đủ từ "twinge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soreness Danh từ

US/ˈsɔr.nəs/

Nghĩa: Sự đau đớn, sự nhức nhối.

Xem đầy đủ từ "soreness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrewdness Danh từ

UK/ˈʃɹuːdnəs/US/ˈʃɹuːdnəs/

Nghĩa: Sự đau đớn, sự nhức nhối.

Xem đầy đủ từ "shrewdness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pungency Danh từ

UK/ˈpʌnd͡ʒənsi/US/ˈpʌnd͡ʒənsi/

Nghĩa: Sự nhói, sự buốt, sự nhức nhối (đau...).

Xem đầy đủ từ "pungency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhức nhối tiếng Anh là gì?

"sự nhức nhối" trong tiếng Anh là smart (danh từ), twinge (danh từ), soreness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.