Sự nhức nhối tiếng Anh là gì?
"sự nhức nhối" trong tiếng Anh là smart (danh từ), twinge (danh từ), soreness (danh từ).
smart Danh từ
UK/smɑːt/US/smɑɹt/
Nghĩa: Sự đau đớn, sự nhức nhối; nỗi đau khổ.
twinge Danh từ
UK/twɪnd͡ʒ/US/twɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Sự đau nhói, sự nhức nhối.
- a twinge of toothachesự nhức răng
soreness Danh từ
US/ˈsɔr.nəs/
Nghĩa: Sự đau đớn, sự nhức nhối.
shrewdness Danh từ
UK/ˈʃɹuːdnəs/US/ˈʃɹuːdnəs/
Nghĩa: Sự đau đớn, sự nhức nhối.
pungency Danh từ
UK/ˈpʌnd͡ʒənsi/US/ˈpʌnd͡ʒənsi/
Nghĩa: Sự nhói, sự buốt, sự nhức nhối (đau...).
Câu hỏi thường gặp
Sự nhức nhối tiếng Anh là gì?
"sự nhức nhối" trong tiếng Anh là smart (danh từ), twinge (danh từ), soreness (danh từ).