TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phân phát tiếng Anh là gì?

"sự phân phát" trong tiếng Anh là delivery (danh từ), distribution (danh từ), dealing (danh từ).

delivery Danh từ

UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/

Nghĩa: Sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng.

  • the early (first) deliverylần phát thư thứ nhất trong ngày
  • to pay on deliverytrả tiền khi giao hàng

Xem đầy đủ từ "delivery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distribution Danh từ

UK/ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/US/ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/

Nghĩa: Sự phân bổ hay sự phân bố, sự phân phối, sự phân phát.

Xem đầy đủ từ "distribution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dealing Danh từ

UK/ˈdiːlɪŋ/US/ˈdiːlɪŋ/

Nghĩa: Sự chia, sự phân phát.

Xem đầy đủ từ "dealing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispensation Danh từ

UK/dɪsˌpɛnˈseɪʃən/

Nghĩa: Sự phân phát, sự phân phối.

Xem đầy đủ từ "dispensation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administration Danh từ

UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phân phối, sự phân phát (của cứu tế...).

Xem đầy đủ từ "administration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allocation Danh từ

UK/ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/US/ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp.

Xem đầy đủ từ "allocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phân phát tiếng Anh là gì?

"sự phân phát" trong tiếng Anh là delivery (danh từ), distribution (danh từ), dealing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.