Sự phân phát tiếng Anh là gì?
"sự phân phát" trong tiếng Anh là delivery (danh từ), distribution (danh từ), dealing (danh từ).
delivery Danh từ
UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/
Nghĩa: Sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng.
- the early (first) deliverylần phát thư thứ nhất trong ngày
- to pay on deliverytrả tiền khi giao hàng
distribution Danh từ
UK/ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/US/ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/
Nghĩa: Sự phân bổ hay sự phân bố, sự phân phối, sự phân phát.
dealing Danh từ
UK/ˈdiːlɪŋ/US/ˈdiːlɪŋ/
Nghĩa: Sự chia, sự phân phát.
dispensation Danh từ
UK/dɪsˌpɛnˈseɪʃən/
Nghĩa: Sự phân phát, sự phân phối.
administration Danh từ
UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phân phối, sự phân phát (của cứu tế...).
allocation Danh từ
UK/ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/US/ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp.
Câu hỏi thường gặp
Sự phân phát tiếng Anh là gì?
"sự phân phát" trong tiếng Anh là delivery (danh từ), distribution (danh từ), dealing (danh từ).