TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phân tích tiếng Anh là gì?

"sự phân tích" trong tiếng Anh là analysis (danh từ), decomposition (danh từ), graphemics (danh từ).

analysis Danh từ

UK/əˈnælɪsɪs/US/əˈnælɪsɪs/

Nghĩa: Sự phân tích.

Xem đầy đủ từ "analysis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decomposition Danh từ

UK/diːˌkɒmpəˈzɪʃən/

Nghĩa: (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ.

  • thermal decompositionsự phân ly bằng nhiệt

Xem đầy đủ từ "decomposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graphemics Danh từ

UK/ɡɹæˈfiː.mɪks/US/ɡɹæˈfi.mɪks/

Nghĩa: Sự phân tích, nghiên cứu tự vị.

Xem đầy đủ từ "graphemics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tentation Danh từ

Nghĩa: Sự thử trong phòng thí nghiệm; sự phân tích; sự hoá nghiệm.

Xem đầy đủ từ "tentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assay Danh từ

UK/ˈæseɪ/US/ˈæseɪ/

Nghĩa: Sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý).

  • assay furnacelò thử (vàng)
  • radioactive assayphép phân tích phóng xạ

Xem đầy đủ từ "assay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resolution Danh từ

UK/ˌɹɛzəˈl(j)uʃ(ə)n/US/ˌɹɛzəˈluːʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự dung giải, sự phân tích; sự chuyển (sang trạng thái khác).

  • resolution of water into steamsự chuyển nước thành hơi

Xem đầy đủ từ "resolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breakdown Danh từ

UK/ˈbɹeɪkdaʊn/US/ˈbɹeɪkˌdaʊn/

Nghĩa: Sự phân nhỏ, sự phân tích.

Xem đầy đủ từ "breakdown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disassociation Danh từ

UK/ˌdɪs.əˌsəʊ̯.siˈeɪ̯.ʃən/US/ˌdɪs.əˌsəʊ̯.siˈeɪ̯.ʃən/

Nghĩa: Sự phân tích, sự phân ly.

  • electrolytic dissociationsự điện ly

Xem đầy đủ từ "disassociation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissociation Danh từ

UK/dɪˌsəʊʃiˈeɪʃən/US/dɪˌsoʊsiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự phân tích, sự phân ly.

  • electrolytic dissociationsự điện ly

Xem đầy đủ từ "dissociation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analyses Danh từ

UK/əˈnæl.ɪ.siːz/US/əˈnæl.ɪ.siːz/

Nghĩa: Sự phân tích.

Xem đầy đủ từ "analyses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

construing Danh từ

UK/kənˈstɹuːɪŋ/US/kənˈstɹuːɪŋ/

Nghĩa: Sự phân tích (một câu).

Xem đầy đủ từ "construing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phân tích tiếng Anh là gì?

"sự phân tích" trong tiếng Anh là analysis (danh từ), decomposition (danh từ), graphemics (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.