TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phạm tiếng Anh là gì?

"sự phạm" trong tiếng Anh là sin (danh từ), perpetration (danh từ), commitment (danh từ).

sin Danh từ

UK/ˈsɪn/US/ˈsɪn/

Nghĩa: Tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ...).

Xem đầy đủ từ "sin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpetration Danh từ

US/ˌpɜː.pə.ˈtreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phạm (tội ác, sai lầm); sự gây ra.

Xem đầy đủ từ "perpetration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commitment Danh từ

UK/kəˈmɪtmənt/US/kəˈmɪtmənt/

Nghĩa: Sự phạm (tội...).

Xem đầy đủ từ "commitment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commission Danh từ

UK/kəˈmɪʃən/US/kəˈmɪʃən/

Nghĩa: Sự phạm, sự can phạm.

  • the commission of a crimesự phạm tội

Xem đầy đủ từ "commission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breach Danh từ

UK/ˈbɹiːt͡ʃ/US/ˈbɹit͡ʃ/

Nghĩa: Sự vi phạm, sự phạm.

  • a breach of disciplinesự phạm kỷ luật
  • a breach of promisesự không giữ lời hứa

Xem đầy đủ từ "breach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phạm tiếng Anh là gì?

"sự phạm" trong tiếng Anh là sin (danh từ), perpetration (danh từ), commitment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.