TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phạm tội tiếng Anh là gì?

"sự phạm tội" trong tiếng Anh là offence (danh từ), delinquency (danh từ), criminality (danh từ).

offence Danh từ

Nghĩa: Sự phạm tội; tội, lỗi.

Xem đầy đủ từ "offence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delinquency Danh từ

UK/dɪˈlɪŋkwənsi/

Nghĩa: Tội, tội lỗi; sự phạm tội, sự phạm pháp.

  • juvenile delinquencysự phạm pháp của thanh thiếu niên, sự phạm pháp của những người vị thành niên

Xem đầy đủ từ "delinquency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

criminality Danh từ

US/ˌkrɪ.mə.ˈnæ.lə.ti/

Nghĩa: Sự phạm tội, sự có tội; tính chất trọng tội.

Xem đầy đủ từ "criminality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guiltiness Danh từ

US/ˈɡɪɫ.ti.nəs/

Nghĩa: Sự có tội, sự phạm tội.

Xem đầy đủ từ "guiltiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinfulness Danh từ

US/ˈsɪn.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự có tội, sự phạm tội.

Xem đầy đủ từ "sinfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guilt Danh từ

UK/ɡɪlt/US/ɡɪlt/

Nghĩa: Sự phạm tội, sự có tội.

Xem đầy đủ từ "guilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offending Danh từ

UK/əˈfɛndɪŋ/US/əˈfɛndɪŋ/

Nghĩa: Sự xúc phạm; sự phạm tội, sự phạm lỗi.

Xem đầy đủ từ "offending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phạm tội tiếng Anh là gì?

"sự phạm tội" trong tiếng Anh là offence (danh từ), delinquency (danh từ), criminality (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.