TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

criminality

US/ˌkrɪ.mə.ˈnæ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

criminality nghĩa là sự phạm tội, sự có tội.

Nghĩa của criminality

Danh từ

  1. Sự phạm tội, sự có tội; tính chất trọng tội.

Dạng từ của criminality

Số nhiềucriminalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với criminality

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

criminality nghĩa là gì?

criminality (danh từ) nghĩa là sự phạm tội, sự có tội.

criminality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của criminality: giọng Mỹ (US) /ˌkrɪ.mə.ˈnæ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.