criminality
US/ˌkrɪ.mə.ˈnæ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
criminality nghĩa là sự phạm tội, sự có tội.
Nghĩa của criminality
Danh từ
- Sự phạm tội, sự có tội; tính chất trọng tội.
Dạng từ của criminality
| Số nhiều | criminalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với criminality
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
criminality nghĩa là gì?
criminality (danh từ) nghĩa là sự phạm tội, sự có tội.
criminality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của criminality: giọng Mỹ (US) /ˌkrɪ.mə.ˈnæ.lə.ti/.