Sự phun ra tiếng Anh là gì?
"sự phun ra" trong tiếng Anh là gush (danh từ), outgush (danh từ), spirt (danh từ).
gush Danh từ
UK/ˈɡʌʃ/US/ˈɡʌʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự phun ra, sự vọt ra.
outgush Danh từ
Nghĩa: Sự phun ra, sự toé ra.
spirt Danh từ
Nghĩa: Sự phun ra, sự vọt ra.
outrush Danh từ
Nghĩa: Sự phọt ta, sự phun ra.
fulmination Danh từ
US/fʌlmɪˈneɪʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra (những lời chửi rủa...).
Câu hỏi thường gặp
Sự phun ra tiếng Anh là gì?
"sự phun ra" trong tiếng Anh là gush (danh từ), outgush (danh từ), spirt (danh từ).