TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phun ra tiếng Anh là gì?

"sự phun ra" trong tiếng Anh là gush (danh từ), outgush (danh từ), spirt (danh từ).

gush Danh từ

UK/ˈɡʌʃ/US/ˈɡʌʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự phun ra, sự vọt ra.

Xem đầy đủ từ "gush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outgush Danh từ

Nghĩa: Sự phun ra, sự toé ra.

Xem đầy đủ từ "outgush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spirt Danh từ

Nghĩa: Sự phun ra, sự vọt ra.

Xem đầy đủ từ "spirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrush Danh từ

Nghĩa: Sự phọt ta, sự phun ra.

Xem đầy đủ từ "outrush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulmination Danh từ

US/fʌlmɪˈneɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra (những lời chửi rủa...).

Xem đầy đủ từ "fulmination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phun ra tiếng Anh là gì?

"sự phun ra" trong tiếng Anh là gush (danh từ), outgush (danh từ), spirt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "gush": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fulmination": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.