Sự sáng tác tiếng Anh là gì?
"sự sáng tác" trong tiếng Anh là creation (danh từ), inditement (danh từ), invention (danh từ).
creation Danh từ
UK/ˈkɹiˈeɪʃən/US/ˈkɹiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác.
- the creation of great works of artsự sáng tác những tác phẩm vĩ đại
inditement Danh từ
Nghĩa: Sự sáng tác, sự thảo, sự viết.
invention Danh từ
UK/ɪnˈvɛnʃən/
Nghĩa: Sự sáng tác; vật sáng tác.
composition Danh từ
UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm.
- one of Beethoven's most famous compositionsmột trong những bài sáng tác nổi tiếng nhất của Bi-tô-ven
inventional Tính từ
UK/ɪnˈvɛnʃənəl/US/ɪnˈvɛnʃənəl/
Nghĩa: Sự hư cấu; (thuộc) sự sáng tác.
parturition Danh từ
UK/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/US/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/
Nghĩa: Sự sáng tạo, sự sáng tác.
composing Danh từ
UK/kəmˈpəʊzɪŋ/US/kəmˈpoʊzɪŋ/
Nghĩa: Sự sáng tác.
Câu hỏi thường gặp
Sự sáng tác tiếng Anh là gì?
"sự sáng tác" trong tiếng Anh là creation (danh từ), inditement (danh từ), invention (danh từ).