Sự sỉ nhục tiếng Anh là gì?
"sự sỉ nhục" trong tiếng Anh là indignity (danh từ), affront (danh từ), contumacy (danh từ).
indignity Danh từ
UK/ɪnˈdɪɡ.nɪ.ti/US/ɪnˈdɪɡ.nɪ.ti/
Nghĩa: Sự sỉ nhục, sự làm nhục.
- to treat somebody with indignitylàm nhục ai
affront Danh từ
US/əˈfrənt/
Nghĩa: Sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục.
- to put an affront upon somebody; to offer an affront to somebodylăng mạ ai, sỉ nhục ai
- to pocket an affront without a wordthầm lặng mà nuốt nhục
contumacy Danh từ
UK/ˈkɒntjʊməsi/
Nghĩa: Sự lăng mạ, sự sỉ nhục.
contumeliousness Danh từ
Nghĩa: Sự lăng mạ, sự sỉ nhục.
despite Danh từ
UK/dɪˈspaɪt/
Nghĩa: Sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ.
abuse Danh từ
UK/əˈbjuːs/US/əˈbjus/
Nghĩa: Sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả.
outrage Danh từ
UK/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/US/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự lăng nhục, sự sỉ nhục.
abusiveness Danh từ
UK/əˈbjuː.sɪv.nəs/US/əˈbju.sɪv.nəs/
Nghĩa: Sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệ.
Câu hỏi thường gặp
Sự sỉ nhục tiếng Anh là gì?
"sự sỉ nhục" trong tiếng Anh là indignity (danh từ), affront (danh từ), contumacy (danh từ).