Sự sử dụng tiếng Anh là gì?
"sự sử dụng" trong tiếng Anh là exercise (danh từ), utilisation (danh từ), utilization (danh từ).
exercise Danh từ
UK/ˈɛk.sə.saɪz/US/ˈɛk.sɚ.saɪz/
Nghĩa: Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...).
utilisation Danh từ
Nghĩa: Sự dùng, sự sử dụng; sự tận dụng.
utilization Danh từ
Nghĩa: Sự dùng, sự sử dụng.
exertion Danh từ
UK/ɪɡˈzɜːʃən/US/ɪɡˈzɝʃən/
Nghĩa: Sự dùng, sự sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...).
exercitation Danh từ
US/ɪɡ.ˌzɜː.sə.ˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự sử dụng (một năng khiếu).
play Danh từ
US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]
Nghĩa: Sự hoạt động; phạm vi hoạt động; sự vận dụng, sự sử dụng.
- in full playđang hoạt động mạnh
- to come into playbắt đầu hoạt động; bắt đầu có hiệu lực
affectation Danh từ
UK/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì).
- all ships whatever their affectationtất cả các tàu, bất cứ sử dụng vào việc gì
Câu hỏi thường gặp
Sự sử dụng tiếng Anh là gì?
"sự sử dụng" trong tiếng Anh là exercise (danh từ), utilisation (danh từ), utilization (danh từ).