Sự so sánh tiếng Anh là gì?
"sự so sánh" trong tiếng Anh là comparison (danh từ), compare (danh từ), simile (danh từ).
comparison Danh từ
UK/kəmˈpæɹ.ɪ.sən/US/kəmˈpæɹ.ɪ.sən/
Nghĩa: Sự so sánh.
- to bear (stand) comparison withcó thể so sánh với
- beyond all comparisonkhông thể so sánh được, không thể bì được
compare Danh từ
UK/kəmˈpɛə/US/kəmˈpɛɚ/
Nghĩa: Sự so sánh.
- beyond (without, past) comparekhông thể so sánh được, không thể bì được
simile Danh từ
UK/ˈsɪməli/US/ˈsɪməli/
Nghĩa: Sự so sánh, lối so sánh.
congruance Danh từ
Nghĩa: Đồng dư, tương đẳng; (hình học) doàn; sự so sánh, đồng dư thức.
parallel Danh từ
UK/ˈpæɹ.əˌlɛl/US/ˈpæɹ.əˌlɛl/
Nghĩa: Sự so sánh, sự tương đương.
- to draw a parallel between two thingsso sánh hai vật
similitude Danh từ
UK/sɪˈmɪlɪtjuːd/US/sɪˈmɪlɪtuːd/
Nghĩa: Sự so sánh.
Câu hỏi thường gặp
Sự so sánh tiếng Anh là gì?
"sự so sánh" trong tiếng Anh là comparison (danh từ), compare (danh từ), simile (danh từ).