TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự so sánh tiếng Anh là gì?

"sự so sánh" trong tiếng Anh là comparison (danh từ), compare (danh từ), simile (danh từ).

comparison Danh từ

UK/kəmˈpæɹ.ɪ.sən/US/kəmˈpæɹ.ɪ.sən/

Nghĩa: Sự so sánh.

  • to bear (stand) comparison withcó thể so sánh với
  • beyond all comparisonkhông thể so sánh được, không thể bì được

Xem đầy đủ từ "comparison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compare Danh từ

UK/kəmˈpɛə/US/kəmˈpɛɚ/

Nghĩa: Sự so sánh.

  • beyond (without, past) comparekhông thể so sánh được, không thể bì được

Xem đầy đủ từ "compare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simile Danh từ

UK/ˈsɪməli/US/ˈsɪməli/

Nghĩa: Sự so sánh, lối so sánh.

Xem đầy đủ từ "simile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congruance Danh từ

Nghĩa: Đồng dư, tương đẳng; (hình học) doàn; sự so sánh, đồng dư thức.

Xem đầy đủ từ "congruance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parallel Danh từ

UK/ˈpæɹ.əˌlɛl/US/ˈpæɹ.əˌlɛl/

Nghĩa: Sự so sánh, sự tương đương.

  • to draw a parallel between two thingsso sánh hai vật

Xem đầy đủ từ "parallel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

similitude Danh từ

UK/sɪˈmɪlɪtjuːd/US/sɪˈmɪlɪtuːd/

Nghĩa: Sự so sánh.

Xem đầy đủ từ "similitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự so sánh tiếng Anh là gì?

"sự so sánh" trong tiếng Anh là comparison (danh từ), compare (danh từ), simile (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.