Sự tình cờ tiếng Anh là gì?
"sự tình cờ" trong tiếng Anh là chance (danh từ), haphazard (danh từ), contingency (danh từ).
chance Danh từ
UK/t͡ʃɑːns/ [t͡ʃʰɑːns]US/t͡ʃæns/ [t͡ʃʰæns]
Nghĩa: Sự may rủi, sự tình cờ.
- by chancetình cờ, ngẫu nhiên
- I met her by chanceTôi tình cờ gặp cô ấy
haphazard Danh từ
UK/(ˌ)hæpˈhæz.əd/US/(ˌ)hæpˈhæz.ɚd/
Nghĩa: Sự may rủi, sự ngẫu nhiên, sự tình cờ.
- at (by) haphazardngẫu nhiên, tình cờ
contingency Danh từ
UK/kənˈtɪnd͡ʒənsi/US/kənˈtɪnd͡ʒənsi/
Nghĩa: Sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ.
- should a contingency arise; in case of a contingencytrong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ
- prepared for all contingencieschuẩn bị phòng mọi việc bất ngờ; chuẩn bị phòng mọi việc bất trắc
haphazardry Danh từ
Nghĩa: Sự tình cờ, tính chất tình cờ.
fortuity Danh từ
Nghĩa: Tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên.
accident Danh từ
UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/
Nghĩa: Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên.
- by accidenttình cờ, ngẫu nhiên
adventure Danh từ
UK/ədˈvɛn.t͡ʃə/US/ədˈvɛn.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự may rủi, sự tình cờ.
- if, by adventure, you come across himnếu tình cờ anh có gặp hắn
Câu hỏi thường gặp
Sự tình cờ tiếng Anh là gì?
"sự tình cờ" trong tiếng Anh là chance (danh từ), haphazard (danh từ), contingency (danh từ).