fortuity
giọng máy của trình duyệt
fortuity nghĩa là tính tình cờ, tính bất ngờ, trường hợp bất ng.
Nghĩa của fortuity
Danh từ
- Tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên.
- Trong trường hợp tình cờ, trường hợp bất ng.
Dạng từ của fortuity
| Số nhiều | fortuities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortuity
Đồng nghĩa
fortuitousnessluckfelicityfortunegood luckhappinessadventureaccidentcasualtychancechance-medleyhaphazardjossserendipity
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fortuity nghĩa là gì?
fortuity (danh từ) nghĩa là tính tình cờ, tính bất ngờ, trường hợp bất ng.