TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fortuity

giọng máy của trình duyệt

fortuity nghĩa là tính tình cờ, tính bất ngờ, trường hợp bất ng.

Nghĩa của fortuity

Danh từ

  1. Tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên.
  2. Trong trường hợp tình cờ, trường hợp bất ng.

Dạng từ của fortuity

Số nhiềufortuities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortuity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fortuity nghĩa là gì?

fortuity (danh từ) nghĩa là tính tình cờ, tính bất ngờ, trường hợp bất ng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.