Sự tín nhiệm tiếng Anh là gì?
"sự tín nhiệm" trong tiếng Anh là credibility (danh từ), trust (danh từ), reliance (danh từ).
credibility Danh từ
UK/kɹɛd.əˈbɪ.ɫɪ.ti/US/kɹɛd.əˈbɪ.ɫɪ.ti/
Nghĩa: Sự tín nhiệm; sự đáng tin.
- Tom has lost his credibility.Tom đã mất hết sự tín nhiệm.
- credibility gap(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự khủng hoảng về tín nhiệm
trust Danh từ
UK/tɹʌst/US/tɹʌst/
Nghĩa: Sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy.
- to have (put, repose) trust in someonetin cậy ai, tín nhiệm ai
- a breach of trustsự bội tín
reliance Danh từ
UK/ɹɪˈlaɪ.əns/US/ɹɪˈlaɪ.əns/
Nghĩa: Sự tin cậy, sự tín nhiệm.
- to place reliance in (on, uopn) someoentín nhiệm ai
- to put little reliance in somebodykhông tin ở ai lắm
credibleness Danh từ
Nghĩa: Sự tín nhiệm; sự đáng tin.
- credibility gap(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự khủng hoảng về tín nhiệm
affiance Danh từ
UK/əˈfaɪ.əns/US/əˈfaɪ.əns/
Nghĩa: Sự tin, sự tín nhiệm.
goodwill Danh từ
UK/ˌɡʊdˈwɪl/US/ˌɡʊdˈwɪl/
Nghĩa: Khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng).
Câu hỏi thường gặp
Sự tín nhiệm tiếng Anh là gì?
"sự tín nhiệm" trong tiếng Anh là credibility (danh từ), trust (danh từ), reliance (danh từ).