TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tăng lên tiếng Anh là gì?

"sự tăng lên" trong tiếng Anh là raise (danh từ), enlargement (danh từ), augmentation (danh từ).

raise Danh từ

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/

Nghĩa: Sự nâng lên; sự tăng lên.

Xem đầy đủ từ "raise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlargement Danh từ

UK/ɪnˈlɑːd͡ʒ.mənt/US/ɪnˈlɑɹd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương.

Xem đầy đủ từ "enlargement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

augmentation Danh từ

US/ˌɔɡ.mən.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm tăng lên; sự làm rộng ra; sự tăng lên; sự thêm vào.

Xem đầy đủ từ "augmentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

growth Danh từ

UK/ɡɹəʊθ/US/ɡɹoʊθ/

Nghĩa: Sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương.

  • the growth of industrysự lớn mạnh của nền công nghiệp

Xem đầy đủ từ "growth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

access Danh từ

UK/ˈæksɛs/US/ˈækˌsɛs/

Nghĩa: Sự thêm vào, sự tăng lên.

  • Access of wealth.Sự giàu có thêm lên

Xem đầy đủ từ "access": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mounting Danh từ

UK/ˈmaʊntɪŋ/US/ˈmaʊntɪŋ/

Nghĩa: Sự tăng lên.

Xem đầy đủ từ "mounting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tăng lên tiếng Anh là gì?

"sự tăng lên" trong tiếng Anh là raise (danh từ), enlargement (danh từ), augmentation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.