Sự tận tâm tiếng Anh là gì?
"sự tận tâm" trong tiếng Anh là commitment (danh từ), devotion (danh từ), conscientiousness (danh từ).
commitment Danh từ
UK/kəˈmɪtmənt/US/kəˈmɪtmənt/
Nghĩa: Sự tận tụy, sự tận tâm, sự cam kết.
devotion Danh từ
UK/dɪˈvəʊʃən/US/dɪˈvoʊʃən/
Nghĩa: Sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm.
conscientiousness Danh từ
US/ˌkɑːnt.ʃi.ˈɛnt.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự tận tâm; sự làm theo lương tâm; sự ngay thẳng.
devoutness Danh từ
US/dɪ.ˈvɑʊt.nəs/
Nghĩa: Sự tận tâm, sự tận tụy, sự nhiệt thành.
religiousness Danh từ
US/rɪ.ˈlɪ.dʒəs.nəs/
Nghĩa: Sự chu đáo, sự cẩn thận, sự tận tâm.
Câu hỏi thường gặp
Sự tận tâm tiếng Anh là gì?
"sự tận tâm" trong tiếng Anh là commitment (danh từ), devotion (danh từ), conscientiousness (danh từ).