Sự tặng tiếng Anh là gì?
"sự tặng" trong tiếng Anh là donation (danh từ), gift (danh từ), offering (danh từ).
donation Danh từ
UK/dəʊˈneɪʃən/US/doʊˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự tặng, sự cho, sự biếu; sự quyên cúng.
gift Danh từ
UK/ɡɪft/US/ɡɪft/
Nghĩa: Sự ban cho, sự cho, sự tặng.
- I would not take (have) it at a giftkhông cho tôi cũng lấy
offering Danh từ
UK/ˈɒfəɹɪŋ/US/ˈɔfɚ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự biếu, sự tặng, sự dâng, sự hiến, sự cúng, sự tiến.
bestowal Danh từ
UK/bɪˈstəʊ.əl/US/bɪˈstoʊ.əl/
Nghĩa: Sự tặng, sự cho.
presentation Danh từ
UK/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/US/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng.
Câu hỏi thường gặp
Sự tặng tiếng Anh là gì?
"sự tặng" trong tiếng Anh là donation (danh từ), gift (danh từ), offering (danh từ).