Sự tự do tiếng Anh là gì?
"sự tự do" trong tiếng Anh là freedom (danh từ), abandon (danh từ), hesitance (danh từ).
freedom Danh từ
UK/ˈfɹiːdəm/US/ˈfɹi.dəm/
Nghĩa: Sự tự do; nền tự do.
- You wanted to tell me about freedom?Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?
- to fight for freedomđấu tranh giành tự do
abandon Danh từ
UK/əˈbæn.dən/US/əˈbæn.dən/
Nghĩa: Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả.
- with abandonphóng túng
hesitance Danh từ
US/ˈhɛ.zə.tənts/
Nghĩa: Sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation).
hesitancy Danh từ
Nghĩa: Sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation).
abandonment Danh từ
UK/əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/US/əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/
Nghĩa: Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả.
Câu hỏi thường gặp
Sự tự do tiếng Anh là gì?
"sự tự do" trong tiếng Anh là freedom (danh từ), abandon (danh từ), hesitance (danh từ).