TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thôi tiếng Anh là gì?

"sự thôi" trong tiếng Anh là retirement (danh từ), surcease (danh từ), vacation (danh từ).

retirement Danh từ

UK/ɹəˈtaɪə(ɹ).mənt/ giọng máy

Nghĩa: Hưu trí, về hưu, sự thôi (làm việc kinh doanh...).

Xem đầy đủ từ "retirement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surcease Danh từ

UK/səˈsiːs/US/ˈsɝˌsis/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thôi, sự ngừng.

Xem đầy đủ từ "surcease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacation Danh từ

UK/vəˈkeɪ.ʃən/US/veɪˈkeɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự bỏ, sự thôi.

Xem đầy đủ từ "vacation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discontinuance Danh từ

US/ˌdɪs.kən.ˈtɪn.jə.wənts/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thôi (không mua báo dài hạn nữa...).

Xem đầy đủ từ "discontinuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discontinuation Danh từ

Nghĩa: Sự thôi (không mua báo dài hạn nữa...).

Xem đầy đủ từ "discontinuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thôi tiếng Anh là gì?

"sự thôi" trong tiếng Anh là retirement (danh từ), surcease (danh từ), vacation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "vacation": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "discontinuance": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).