Sự thú nhận tiếng Anh là gì?
"sự thú nhận" trong tiếng Anh là confession (danh từ), avowal (danh từ), admission (danh từ).
confession Danh từ
UK/kənˈfɛʃən/US/kənˈfɛʃən/
Nghĩa: Sự thú tội, sự thú nhận.
avowal Danh từ
Nghĩa: Sự nhận; sự thừa nhận; sự thú nhận.
admission Danh từ
UK/ædˈmɪʃ.n̩/US/ədˈmɪʃən/
Nghĩa: Sự nhận, sự thú nhận.
- to make full admission s’'thú nhận hết
allowance Danh từ
US/əˈlaʊɪns/
Nghĩa: Sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận.
- by his own allowancedo chính anh ta thừa nhận
avouchment Danh từ
Nghĩa: Sự nhận, sự thú nhận.
Câu hỏi thường gặp
Sự thú nhận tiếng Anh là gì?
"sự thú nhận" trong tiếng Anh là confession (danh từ), avowal (danh từ), admission (danh từ).