TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thú nhận tiếng Anh là gì?

"sự thú nhận" trong tiếng Anh là confession (danh từ), avowal (danh từ), admission (danh từ).

confession Danh từ

UK/kənˈfɛʃən/US/kənˈfɛʃən/

Nghĩa: Sự thú tội, sự thú nhận.

Xem đầy đủ từ "confession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avowal Danh từ

Nghĩa: Sự nhận; sự thừa nhận; sự thú nhận.

Xem đầy đủ từ "avowal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admission Danh từ

UK/ædˈmɪʃ.n̩/US/ədˈmɪʃən/

Nghĩa: Sự nhận, sự thú nhận.

  • to make full admission s’'thú nhận hết

Xem đầy đủ từ "admission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allowance Danh từ

US/əˈlaʊɪns/

Nghĩa: Sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận.

  • by his own allowancedo chính anh ta thừa nhận

Xem đầy đủ từ "allowance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avouchment Danh từ

Nghĩa: Sự nhận, sự thú nhận.

Xem đầy đủ từ "avouchment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thú nhận tiếng Anh là gì?

"sự thú nhận" trong tiếng Anh là confession (danh từ), avowal (danh từ), admission (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.