TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự theo đuổi tiếng Anh là gì?

"sự theo đuổi" trong tiếng Anh là chase (danh từ), prosecution (danh từ), advance (danh từ).

chase Danh từ

UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/

Nghĩa: Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi.

  • in chase oftheo đuổi
  • to give chaseđuổi theo

Xem đầy đủ từ "chase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosecution Danh từ

UK/ˌpɹɒs.ɪˈkjuː.ʃən/US/ˌpɹɑ.sɪˈkju.ʃən/

Nghĩa: Sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu...); sự tiến hành (việc điều tra...).

Xem đầy đủ từ "prosecution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advance Danh từ

UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/

Nghĩa: Sự theo đuổi, sự làm thân.

Xem đầy đủ từ "advance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pursuit Danh từ

UK/pəˈsjuːt/US/pɝˈsut/

Nghĩa: Sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích...).

Xem đầy đủ từ "pursuit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wooing Danh từ

US/ˈwu.ːiɳ/

Nghĩa: Sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự theo đuổi (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "wooing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự theo đuổi tiếng Anh là gì?

"sự theo đuổi" trong tiếng Anh là chase (danh từ), prosecution (danh từ), advance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.