TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thu được tiếng Anh là gì?

"sự thu được" trong tiếng Anh là acquisition (danh từ), procurement (danh từ), acquirement (danh từ).

acquisition Danh từ

UK/ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/US/ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.

Xem đầy đủ từ "acquisition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procurement Danh từ

US/pɹəˈkjʊəɹ.mənt/

Nghĩa: Sự kiếm được, sự thu được, sự mua được.

Xem đầy đủ từ "procurement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acquirement Danh từ

UK/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/US/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/

Nghĩa: Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.

Xem đầy đủ từ "acquirement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtainment Danh từ

UK/əbˈteɪn.mənt/US/əbˈteɪn.mənt/

Nghĩa: Sự đạt được, sự thu được, sự giành được, sự kiếm được.

Xem đầy đủ từ "obtainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derivation Danh từ

UK/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/US/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự rút ra, sự thu được (từ một nguồn).

Xem đầy đủ từ "derivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thu được tiếng Anh là gì?

"sự thu được" trong tiếng Anh là acquisition (danh từ), procurement (danh từ), acquirement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.