Sự thu được tiếng Anh là gì?
"sự thu được" trong tiếng Anh là acquisition (danh từ), procurement (danh từ), acquirement (danh từ).
acquisition Danh từ
UK/ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/US/ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.
procurement Danh từ
US/pɹəˈkjʊəɹ.mənt/
Nghĩa: Sự kiếm được, sự thu được, sự mua được.
acquirement Danh từ
UK/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/US/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/
Nghĩa: Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.
obtainment Danh từ
UK/əbˈteɪn.mənt/US/əbˈteɪn.mənt/
Nghĩa: Sự đạt được, sự thu được, sự giành được, sự kiếm được.
derivation Danh từ
UK/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/US/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự rút ra, sự thu được (từ một nguồn).
Câu hỏi thường gặp
Sự thu được tiếng Anh là gì?
"sự thu được" trong tiếng Anh là acquisition (danh từ), procurement (danh từ), acquirement (danh từ).