TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tiêu tan tiếng Anh là gì?

"sự tiêu tan" trong tiếng Anh là defeat (danh từ), dissipation (danh từ), death (danh từ).

defeat Danh từ

UK/dɪˈfiːt/US/dɪˈfit/

Nghĩa: Sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...).

Xem đầy đủ từ "defeat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissipation Danh từ

UK/ˌdɪsɪˈpeɪʃən/US/ˌdɪsɪˈpeɪʃən/

Nghĩa: Sự xua tan, sự tiêu tan.

Xem đầy đủ từ "dissipation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

death Danh từ

UK/dɛθ/US/dɛθ/

Nghĩa: Sự tiêu tan, sự tan vỡ, sự kết liễu, sự chấm dứt.

  • the death of one's hopessự tiêu tan hy vọng
  • the death of one's plantssự tan vỡ kế hoạch

Xem đầy đủ từ "death": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruin Danh từ

UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/

Nghĩa: Sự tiêu tan.

  • the ruin of one's hopesự tiêu tan hy vọng

Xem đầy đủ từ "ruin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resolution Danh từ

UK/ˌɹɛzəˈl(j)uʃ(ə)n/US/ˌɹɛzəˈluːʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự tiêu độc, sự tiêu tan.

Xem đầy đủ từ "resolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vanishing Danh từ

US/ˈvæ.nɪ.ʃiɳ/

Nghĩa: Sự biến mất, sự tiêu tan.

Xem đầy đủ từ "vanishing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tiêu tan tiếng Anh là gì?

"sự tiêu tan" trong tiếng Anh là defeat (danh từ), dissipation (danh từ), death (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.