TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tiến tới tiếng Anh là gì?

"sự tiến tới" trong tiếng Anh là advance (danh từ), progress (danh từ), advancement (danh từ).

advance Danh từ

UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/

Nghĩa: Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ.

Xem đầy đủ từ "advance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

progress Danh từ

UK/ˈpɹəʊ.ɡɹɛs/US/ˈpɹɑ.ɡɹɛs/

Nghĩa: Sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển.

  • to make much progress in one's studiestiến bộ nhiều trong học tập
  • the progress of sciencesự tiến triển của khoa học

Xem đầy đủ từ "progress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advancement Danh từ

UK/ædˈvɑːns.mənt/US/ædˈvæns.mənt/

Nghĩa: Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên.

  • advancement of sciencesự tiến bộ của khoa học; sự thúc đẩy cho khoa học tiến lên
  • advancement in careertiến bộ trong nghề nghiệp

Xem đầy đủ từ "advancement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

progression Danh từ

UK/pɹəˈɡɹɛʃn̩/US/pɹəˈɡɹɛʃən/

Nghĩa: Sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển.

Xem đầy đủ từ "progression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

progressiveness Danh từ

US/prə.ˈɡrɛ.sɪv.nəs/

Nghĩa: Sự tiến lên, sự tiến tới.

Xem đầy đủ từ "progressiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go-ahead Danh từ

UK/ˌɡəʊ əˈhɛd/US/ˈɡoʊəˌhɛd/

Nghĩa: Sự tiến bộ, sự tiến tới.

Xem đầy đủ từ "go-ahead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tiến tới tiếng Anh là gì?

"sự tiến tới" trong tiếng Anh là advance (danh từ), progress (danh từ), advancement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.