Sự tiếp tục tiếng Anh là gì?
"sự tiếp tục" trong tiếng Anh là sequel (danh từ), prosecution (danh từ), follow-up (danh từ).
sequel Danh từ
UK/ˈsiːkwəl/US/ˈsiːkwəl/
Nghĩa: Sự tiếp tục; đoạn tiếp, cuốn tiếp theo (tiểu thuyết...).
- this book is the sequel to (of) the author's last novelcuốn này là cuốn tiếp theo cuốn tiểu thuyết sau cùng của tác giả
prosecution Danh từ
UK/ˌpɹɒs.ɪˈkjuː.ʃən/US/ˌpɹɑ.sɪˈkju.ʃən/
Nghĩa: Sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu...); sự tiến hành (việc điều tra...).
follow-up Danh từ
US/ˈfɑː.lə.ˌwəp/
Nghĩa: Sự tiếp tục.
continuation Danh từ
UK/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/US/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự tiếp tục, sự làm tiếp.
- turn to page 137 for the continuation of this articlemở trang 137 để xem tiếp bài này
continuance Danh từ
UK/kənˈtɪnjʊəns/US/kənˈtɪnjuəns/
Nghĩa: Sự tiếp tục, sự tồn tại (một chủng tộc).
- during the continuance of the wartrong khi chiến tranh tiếp tục
fllow-up Danh từ
Nghĩa: Sự tiếp tục.
Câu hỏi thường gặp
Sự tiếp tục tiếng Anh là gì?
"sự tiếp tục" trong tiếng Anh là sequel (danh từ), prosecution (danh từ), follow-up (danh từ).