Sự tiết lộ tiếng Anh là gì?
"sự tiết lộ" trong tiếng Anh là revelation (danh từ), declassification (danh từ), divulgation (danh từ).
revelation Danh từ
UK/ˌɹɛv.əˈleɪ.ʃən/US/ˌɹɛv.əˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật...).
declassification Danh từ
UK/diːˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm mất tính bí mật, sự tiết lộ.
divulgation Danh từ
UK/ˌdaɪvʌlˈɡeɪʃən/
Nghĩa: Sự để lộ ra, sự tiết lộ.
divulgement Danh từ
Nghĩa: Sự để lộ ra, sự tiết lộ.
divulgence Danh từ
Nghĩa: Sự để lộ ra, sự tiết lộ.
babble Danh từ
UK/ˈbæb.(ə)l/US/ˈbæb.(ə)l/
Nghĩa: Sự tiết lộ (bí mật).
transpiration Danh từ
US/ˌtrænts.pə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tiết lộ (bí mật).
babblement Danh từ
US/ˈbæ.bəl.mənt/
Nghĩa: Sự tiết lộ (bí mật).
Câu hỏi thường gặp
Sự tiết lộ tiếng Anh là gì?
"sự tiết lộ" trong tiếng Anh là revelation (danh từ), declassification (danh từ), divulgation (danh từ).