TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tránh tiếng Anh là gì?

"sự tránh" trong tiếng Anh là shy (danh từ), evasion (danh từ), shunt (danh từ).

shy Danh từ

UK/ʃaɪ/US/ʃaɪ/

Nghĩa: Sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né.

Xem đầy đủ từ "shy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evasion Danh từ

UK/ɪˈveɪʒən/US/ɪˈveɪʒən/

Nghĩa: Sự tránh, sự lảng tránh, sự lẩn tránh, sự thoái thác.

Xem đầy đủ từ "evasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shunt Danh từ

UK/ʃʌnt/US/ʃʌnt/

Nghĩa: Sự chuyển, sự tránh.

Xem đầy đủ từ "shunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avoidance Danh từ

UK/əˈvɔɪdəns/US/əˈvɔɪdəns/

Nghĩa: Sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát.

Xem đầy đủ từ "avoidance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jink Danh từ

UK/d͡ʒɪŋk/US/d͡ʒɪŋk/

Nghĩa: Sự tránh, sự né tránh.

Xem đầy đủ từ "jink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deversion Danh từ

Nghĩa: Sự lệch; (cơ học) sự tháo, sự rút; sự tránh.

Xem đầy đủ từ "deversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tránh tiếng Anh là gì?

"sự tránh" trong tiếng Anh là shy (danh từ), evasion (danh từ), shunt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.