Sự trưng bày tiếng Anh là gì?
"sự trưng bày" trong tiếng Anh là exhibit (danh từ), show (danh từ), exhibition (danh từ).
exhibit Danh từ
UK/ɪɡˈzɪbɪt/US/ɪɡˈzɪbɪt/
Nghĩa: sự trưng bày, sự phô bày
show Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Sự trưng bày; cuộc triển lãm.
exhibition Danh từ
UK/ɛksɪˈbɪʃən/US/ɛksɪˈbɪʃən/
Nghĩa: Sự phô bày, sự trưng bày.
set-out Danh từ
UK/ˈsɛt‿aʊt/US/ˈsɛt‿aʊt/
Nghĩa: Sự trưng bày (thức ăn, đồ dùng, hàng hoá...).
shew Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Sự trưng bày; cuộc triển lãm.
shewn Danh từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Sự trưng bày; cuộc triển lãm.
showering Danh từ
US/ˈʃɑʊ.ə.riɳ/
Nghĩa: Sự trưng bày.
Câu hỏi thường gặp
Sự trưng bày tiếng Anh là gì?
"sự trưng bày" trong tiếng Anh là exhibit (danh từ), show (danh từ), exhibition (danh từ).