TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự trưng bày tiếng Anh là gì?

"sự trưng bày" trong tiếng Anh là exhibit (danh từ), show (danh từ), exhibition (danh từ).

exhibit Danh từ

UK/ɪɡˈzɪbɪt/US/ɪɡˈzɪbɪt/

Nghĩa: sự trưng bày, sự phô bày

Xem đầy đủ từ "exhibit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show Danh từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Sự trưng bày; cuộc triển lãm.

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhibition Danh từ

UK/ɛksɪˈbɪʃən/US/ɛksɪˈbɪʃən/

Nghĩa: Sự phô bày, sự trưng bày.

Xem đầy đủ từ "exhibition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set-out Danh từ

UK/ˈsɛt‿aʊt/US/ˈsɛt‿aʊt/

Nghĩa: Sự trưng bày (thức ăn, đồ dùng, hàng hoá...).

Xem đầy đủ từ "set-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shew Danh từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Sự trưng bày; cuộc triển lãm.

Xem đầy đủ từ "shew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shewn Danh từ

UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/

Nghĩa: Sự trưng bày; cuộc triển lãm.

Xem đầy đủ từ "shewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

showering Danh từ

US/ˈʃɑʊ.ə.riɳ/

Nghĩa: Sự trưng bày.

Xem đầy đủ từ "showering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự trưng bày tiếng Anh là gì?

"sự trưng bày" trong tiếng Anh là exhibit (danh từ), show (danh từ), exhibition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.