TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự trả lại tiếng Anh là gì?

"sự trả lại" trong tiếng Anh là refund (danh từ), restoration (danh từ), restitution (danh từ).

refund Danh từ

UK/ɹɪˈfʌnd/US/ɹɪˈfʌnd/

Nghĩa: Sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...).

Xem đầy đủ từ "refund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restoration Danh từ

UK/ɹɛstəˈɹeɪʃən/US/ɹɛstəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất).

Xem đầy đủ từ "restoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restitution Danh từ

UK/ˌɹɛstɪˈtjuːʃən/US/ˌɹɛstɪˈtuʃən/

Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (vật bí mật); sự bồi thường, bồi hoàn, hoàn trả, trao trả.

  • to make restitutionbồi thường

Xem đầy đủ từ "restitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repayment Danh từ

US/ˌri.ˈpeɪ.mənt/

Nghĩa: Sự trả lại.

Xem đầy đủ từ "repayment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reimbursement Danh từ

UK/ˌɹiː.ɪmˈbɜːs.mənt/US/ˌɹiː.ɪmˈbɜːs.mənt/

Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (số tiền đã tiêu).

Xem đầy đủ từ "reimbursement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refundment Danh từ

Nghĩa: Sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...).

Xem đầy đủ từ "refundment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

return Danh từ

UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/

Nghĩa: Sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại.

Xem đầy đủ từ "return": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kickback Danh từ

UK/ˈkɪkbæk/US/ˈkɪkbæk/

Nghĩa: Sự trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...).

Xem đầy đủ từ "kickback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrocession Danh từ

Nghĩa: Sự nhượng lại, sự trả lại.

Xem đầy đủ từ "retrocession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự trả lại tiếng Anh là gì?

"sự trả lại" trong tiếng Anh là refund (danh từ), restoration (danh từ), restitution (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.