Sự trở lại tiếng Anh là gì?
"sự trở lại" trong tiếng Anh là return (danh từ), relapse (danh từ), recurrence (danh từ).
return Danh từ
UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/
Nghĩa: Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại.
- to reply by return of posttrả lời qua chuyến thư về
relapse Danh từ
UK/ɹɪˈlæps/US/ɹɪˈlæps/
Nghĩa: Sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó).
recurrence Danh từ
US/rəˈkɝ.əns/
Nghĩa: Sự trở lại (một vấn đề...).
come-back Danh từ
US/ˈkəm.ˈbæk/
Nghĩa: Sự quay lại, sự trở lại (địa vị, quyền lợi...).
stay Danh từ
UK/steɪ/US/steɪ/
Nghĩa: Sự trở lại, sự lưu lại.
- to make a long stay in Hanoilưu lại lâu ở Hà Nội
reversion Danh từ
US/ɹɪˈvɚʒən/
Nghĩa: Sự trở lại (tình trạng cũ).
- reversion to type(sinh vật học) sự trở lại hình thái tổ tiên, sự lại giống
Câu hỏi thường gặp
Sự trở lại tiếng Anh là gì?
"sự trở lại" trong tiếng Anh là return (danh từ), relapse (danh từ), recurrence (danh từ).