TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tranh cãi tiếng Anh là gì?

"sự tranh cãi" trong tiếng Anh là controversy (danh từ), contestation (danh từ), argument (danh từ).

controversy Danh từ

UK/kənˈtɹɒv.ə.si/US/ˈkɑn.tɹəˌvɝ.si/

Nghĩa: Sự tranh luận, sự tranh cãi.

Xem đầy đủ từ "controversy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contestation Danh từ

UK/ˌkɒn.tɛsˈteɪ.ʃən/US/ˌkɑn.tɛsˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tranh cãi, sự tranh luận.

  • in contestationđang tranh luận, đang tranh cãi

Xem đầy đủ từ "contestation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argument Danh từ

UK/ˈɑːɡjʊmənt/US/ˈɑɹɡjʊmənt/

Nghĩa: Sự tranh cãi, sự tranh luận.

  • a matter of argumentmột vấn đề tranh luận

Xem đầy đủ từ "argument": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haggle Danh từ

UK/ˈhæɡəl/US/ˈhæɡəl/

Nghĩa: Sự tranh cãi, sự cãi nhau.

Xem đầy đủ từ "haggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hassle Danh từ

UK/ˈhæsl̩/US/ˈhæsl̩/

Nghĩa: Sự tranh cãi.

Xem đầy đủ từ "hassle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argumentation Danh từ

UK/ˌɑːɡjəmɛnˈteɪʃən/US/ˌɑɹɡjəmɛnˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự tranh cãi, sự tranh luận.

Xem đầy đủ từ "argumentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tranh cãi tiếng Anh là gì?

"sự tranh cãi" trong tiếng Anh là controversy (danh từ), contestation (danh từ), argument (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.