Sự tranh cãi tiếng Anh là gì?
"sự tranh cãi" trong tiếng Anh là controversy (danh từ), contestation (danh từ), argument (danh từ).
controversy Danh từ
UK/kənˈtɹɒv.ə.si/US/ˈkɑn.tɹəˌvɝ.si/
Nghĩa: Sự tranh luận, sự tranh cãi.
contestation Danh từ
UK/ˌkɒn.tɛsˈteɪ.ʃən/US/ˌkɑn.tɛsˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tranh cãi, sự tranh luận.
- in contestationđang tranh luận, đang tranh cãi
argument Danh từ
UK/ˈɑːɡjʊmənt/US/ˈɑɹɡjʊmənt/
Nghĩa: Sự tranh cãi, sự tranh luận.
- a matter of argumentmột vấn đề tranh luận
haggle Danh từ
UK/ˈhæɡəl/US/ˈhæɡəl/
Nghĩa: Sự tranh cãi, sự cãi nhau.
hassle Danh từ
UK/ˈhæsl̩/US/ˈhæsl̩/
Nghĩa: Sự tranh cãi.
argumentation Danh từ
UK/ˌɑːɡjəmɛnˈteɪʃən/US/ˌɑɹɡjəmɛnˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự tranh cãi, sự tranh luận.
Câu hỏi thường gặp
Sự tranh cãi tiếng Anh là gì?
"sự tranh cãi" trong tiếng Anh là controversy (danh từ), contestation (danh từ), argument (danh từ).