Sự vững chắc tiếng Anh là gì?
"sự vững chắc" trong tiếng Anh là stability (danh từ), firmness (danh từ), solidity (danh từ).
stability Danh từ
UK/stəˈbɪlɪti/US/stəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả...).
- political stabilitysự ổn định chính trị
firmness Danh từ
UK/ˈfɜːmnəs/US/ˈfɝmnəs/
Nghĩa: Sự vững chắc.
solidity Danh từ
UK/səˈlɪdɪti/US/səˈlɪdɪti/
Nghĩa: Sự vững chắc, sự rắn chắc, sự kiên cố.
cogency Danh từ
UK/ˈkəʊd͡ʒənsi/US/ˈkəʊd͡ʒənsi/
Nghĩa: Sự vững chắc; sức thuyết phục (lập luận).
solidness Danh từ
US/ˈsɑː.ləd.nəs/
Nghĩa: Sự vững chắc; tính chất vững chắc, trạng thái vững chắc.
impregnability Danh từ
Nghĩa: Sự vững chắc, sự vững vàng; tính không lay chuyển được.
staunchness Danh từ
Nghĩa: Sự chắc chắn, sự vững vàng, sự vững chắc.
Câu hỏi thường gặp
Sự vững chắc tiếng Anh là gì?
"sự vững chắc" trong tiếng Anh là stability (danh từ), firmness (danh từ), solidity (danh từ).