Sự xâm phạm tiếng Anh là gì?
"sự xâm phạm" trong tiếng Anh là infringement (danh từ), violation (danh từ), trespass (danh từ).
infringement Danh từ
UK/ɪnˈfɹɪnd͡ʒmənt/US/ɪnˈfɹɪnd͡ʒmənt/
Nghĩa: Sự vi phạm; sự xâm phạm.
violation Danh từ
UK/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/US/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự vi phạm, sự xâm phạm; sự làm trái.
- in violation ofvi phạm
trespass Danh từ
UK/ˈtɹɛspəs/US/ˈtɹɛspæs/
Nghĩa: Sự xâm phạm, sự xâm lấn.
- trespass on landsự xâm phạm đất đai
encroachment Danh từ
UK/ɪŋˈkɹoʊt͡ʃmənt/US/ɪŋˈkɹoʊt͡ʃmənt/
Nghĩa: Sự xâm lấn, sự xâm phạm.
attempt Danh từ
UK/əˈtɛm(p)t/US/əˈtɛm(p)t/
Nghĩa: Sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến.
- an attempt on somebody's lifesự mưu hại ai
- an attempt on somebody's prerogativessự phạm đến đặc quyền của ai
invasion Danh từ
UK/ɪnˈveɪʒən/US/ɪnˈveɪʒən/
Nghĩa: Sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư...).
intrusion Danh từ
UK/ɪnˈtɹuːʒən/US/ɪnˈtɹuːʒən/
Nghĩa: Sự xâm phạm, sự xâm nhập.
intrusional Tính từ
Nghĩa: Sự xâm phạm, (thuộc) sự xâm nhập.
Câu hỏi thường gặp
Sự xâm phạm tiếng Anh là gì?
"sự xâm phạm" trong tiếng Anh là infringement (danh từ), violation (danh từ), trespass (danh từ).