Sự xén tiếng Anh là gì?
"sự xén" trong tiếng Anh là clip (ngoại động từ), cutting (danh từ), shear (danh từ).
clip Ngoại động từ
UK/klɪp/US/klɪp/
Nghĩa: Sự xén, sự cắt, sự hớt (lông cừu).
cutting Danh từ
UK/ˈkʌtɪŋ/US/ˈkʌtɪŋ/
Nghĩa: Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...).
shear Danh từ
UK/ʃɪə/US/ʃɪɚ/
Nghĩa: Sự xén (lông cừu...).
- a sheep of three shearscon cừu đã được xén lông ba lần
clipping Danh từ
UK/ˈklɪpɪŋ/US/ˈklɪpɪŋ/
Nghĩa: Sự cắt, sự xén.
trimming Danh từ
UK/ˈtɹɪmɪŋ/US/ˈtɹɪmɪŋ/
Nghĩa: Sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ).
shorn Danh từ
UK/ʃɔːn/US/ʃɔɹn/
Nghĩa: Sự xén (lông cừu...).
- a sheep of three shearscon cừu đã được xén lông ba lần
Câu hỏi thường gặp
Sự xén tiếng Anh là gì?
"sự xén" trong tiếng Anh là clip (ngoại động từ), cutting (danh từ), shear (danh từ).