Sự xô đẩy tiếng Anh là gì?
"sự xô đẩy" trong tiếng Anh là shove (danh từ), hustle (danh từ), thrust (danh từ).
shove Danh từ
UK/ʃʌv/US/ʃʌv/
Nghĩa: Sự xô đẩy.
hustle Danh từ
UK/ˈhʌsəl/US/ˈhʌsəl/
Nghĩa: Sự xô đẩy, sự chen lấn.
thrust Danh từ
UK/θɹʌst/US/θɹʌst/
Nghĩa: Sự đẩy mạnh, sự xô đẩy.
- to give a thrustđẩy mạnh
scuffle Danh từ
UK/ˈskʌfəl/
Nghĩa: Sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả.
jostle Danh từ
UK/ˈd͡ʒɒs.əl/US/ˈd͡ʒɑ.səl/
Nghĩa: Sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau.
Câu hỏi thường gặp
Sự xô đẩy tiếng Anh là gì?
"sự xô đẩy" trong tiếng Anh là shove (danh từ), hustle (danh từ), thrust (danh từ).