TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự xô đẩy tiếng Anh là gì?

"sự xô đẩy" trong tiếng Anh là shove (danh từ), hustle (danh từ), thrust (danh từ).

shove Danh từ

UK/ʃʌv/US/ʃʌv/

Nghĩa: Sự xô đẩy.

Xem đầy đủ từ "shove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hustle Danh từ

UK/ˈhʌsəl/US/ˈhʌsəl/

Nghĩa: Sự xô đẩy, sự chen lấn.

Xem đầy đủ từ "hustle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrust Danh từ

UK/θɹʌst/US/θɹʌst/

Nghĩa: Sự đẩy mạnh, sự xô đẩy.

  • to give a thrustđẩy mạnh

Xem đầy đủ từ "thrust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scuffle Danh từ

UK/ˈskʌfəl/

Nghĩa: Sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả.

Xem đầy đủ từ "scuffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jostle Danh từ

UK/ˈd͡ʒɒs.əl/US/ˈd͡ʒɑ.səl/

Nghĩa: Sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau.

Xem đầy đủ từ "jostle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự xô đẩy tiếng Anh là gì?

"sự xô đẩy" trong tiếng Anh là shove (danh từ), hustle (danh từ), thrust (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.