Sự xoắn tiếng Anh là gì?
"sự xoắn" trong tiếng Anh là twist (danh từ), wrench (danh từ), kinkiness (danh từ).
twist Danh từ
UK/twɪst/US/twɪst/ giọng người thật
Nghĩa: Sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn.
- to give the rope a few more twistsxoắn sợi dây thêm vài vòng nữa
wrench Danh từ
UK/ˈɹɛnt͡ʃ/US/ˈɹɛnt͡ʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh.
kinkiness Danh từ
US/ˈkɪŋ.ki.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự quăn, sự xoắn (tóc).
torsion Danh từ
UK/ˈtɔː.ʃən/US/ˈtor.ʃɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xe, sự vặn, sự xoắn.
torsional Tính từ
Nghĩa: Sự xe, (thuộc) sự vặn, (thuộc) sự xoắn.
fuzziness Danh từ
US/ˈfə.zi.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xoắn (tóc).
twisting Danh từ
UK/ˈtwɪstɪŋ/US/ˈtwɪstɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự bện, sự xoắn, sự xoáy.
Câu hỏi thường gặp
Sự xoắn tiếng Anh là gì?
"sự xoắn" trong tiếng Anh là twist (danh từ), wrench (danh từ), kinkiness (danh từ).