TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Siêng năng tiếng Anh là gì?

"siêng năng" trong tiếng Anh là diligent (tính từ), industrious (tính từ), diligently (phó từ).

diligent Tính từ

UK/ˈdɪlɪdʒənt/ giọng người thật

Nghĩa: Siêng năng, chuyên cần, cần cù.

  • I'm diligent.Tôi siêng năng lắm.

Xem đầy đủ từ "diligent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

industrious Tính từ

UK/ɪnˈdʌstɹi.əs/US/ɪnˈdʌstɹi.əs/ giọng người thật

Nghĩa: Cần cù, siêng năng.

Xem đầy đủ từ "industrious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diligently Phó từ

UK/ˈdɪlɪd͡ʒ(ə)ntli/US/ˈdɪləd͡ʒən(t)li/ giọng người thật

Nghĩa: Siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán.

Xem đầy đủ từ "diligently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diligence Danh từ

UK/ˈdɪlɪd͡ʒəns/US/ˈdɪlɪd͡ʒəns/ giọng máy

Nghĩa: Sự siêng năng, sự chuyên cần, sự cần cù.

  • If you want to learn a new language, diligence is the most important factor.Nếu bạn muốn học một ngoại ngữ mới , siêng năng là yếu tố quan trọng nhất (If you want to learn a new language , diligence is the most important factor)

Xem đầy đủ từ "diligence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laborious Tính từ

UK/ləˈbɔːɹiəs/US/ləˈbɔːɹiəs/ giọng người thật

Nghĩa: Cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó.

Xem đầy đủ từ "laborious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assiduous Tính từ

UK/əˈsɪdjuːəs/US/əˈsɪd͡ʒu.əs/ giọng người thật

Nghĩa: Siêng năng, chuyên cần.

Xem đầy đủ từ "assiduous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assiduously Phó từ

US/ə.ˈsɪdʒ.wəs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Siêng năng, cần mẫn.

Xem đầy đủ từ "assiduously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

industriously Phó từ

US/ɪn.ˈdəs.tri.əs.li/ giọng người thật

Nghĩa: Cần cù, siêng năng.

Xem đầy đủ từ "industriously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laboriously Phó từ

UK/ləˈbɔː.ɹi.əs.lɪ/US/ləˈbɔɹ.i.əs.li/ giọng người thật

Nghĩa: Cần cù, siêng năng, chăm chỉ.

Xem đầy đủ từ "laboriously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sedulous Tính từ

UK/ˈsɛd͡ʒʊləs/US/ˈsɛd͡ʒələs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cần mẫn, chuyên cần, cần cù; siêng năng, kiên trì.

  • sedulous caresự cẩn thận kiên trì; sự chăm sóc chu đáo

Xem đầy đủ từ "sedulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sedulously Phó từ

US/ˈsɛ.dʒə.ləs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cần mẫn, chuyên cần, cần cù; siêng năng, kiên trì.

Xem đầy đủ từ "sedulously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studiously Phó từ

US/ˈstuː.di.əs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm chỉ; siêng năng; bỏ rất nhiều thời để học tập.

Xem đầy đủ từ "studiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-working

US/ˈhɑːrd.ˈwɜː.kiɳ/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "hard-working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sap Danh từ

UK/sæp/US/sæp/ giọng người thật

Nghĩa: Sự siêng năng, người cần cù.

Xem đầy đủ từ "sap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assiduity Danh từ

UK/ˌæs.ɪˈdjuː.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính siêng năng, tính chuyên cần.

Xem đầy đủ từ "assiduity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assiduousness Danh từ

US/ə.ˈsɪdʒ.wəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính siêng năng, tính chuyên cần.

Xem đầy đủ từ "assiduousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laboriousness Danh từ

US/lə.ˈbɔr.i.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự siêng năng, sự chăm chỉ, sự cần cù.

Xem đầy đủ từ "laboriousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studiousness Danh từ

US/ˈstuː.di.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính chuyên cần, tính siêng năng.

Xem đầy đủ từ "studiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Siêng năng tiếng Anh là gì?

"siêng năng" trong tiếng Anh là diligent (tính từ), industrious (tính từ), diligently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "diligent": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "industrious": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "diligently": Speaker: Fae7 Recorder: Fae7, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "laborious": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "assiduous": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "industriously": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "laboriously": Speaker: Sapaa Recorder: Sapaa, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "sap": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.