TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sinh vật tiếng Anh là gì?

"sinh vật" trong tiếng Anh là organism (danh từ), creature (danh từ), being (danh từ).

organism Danh từ

UK/ˈɔː.ɡə.nɪ.zəm/US/ˈɔɹ.ɡəˌnɪz.əm/

Nghĩa: Cơ thể; sinh vật.

Xem đầy đủ từ "organism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creature Danh từ

UK/ˈkɹiː.tʃə/US/ˈkɹi.tʃɚ/

Nghĩa: Sinh vật, loài vật.

  • Millions of spiritual creatures walk the earth unseen, both when we wake, and when we sleep.Hàng triệu sinh vật thuộc linh hồn đi trên Trái Đất không được nhìn thấy, cả khi chúng ta thức, và khi chúng ta ngủ.
  • Ziri studies space creatures.Ziri nghiên cứu những sinh vật ngoài không gian.

Xem đầy đủ từ "creature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

being Danh từ

UK/ˈbiː.ɪŋ/US/ˈbi.ɪŋ/

Nghĩa: Sinh vật; con người.

  • human beingcon người

Xem đầy đủ từ "being": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breather Danh từ

UK/ˈbɹiː.ðə(ɹ)/

Nghĩa: Sinh vật, người sống.

Xem đầy đủ từ "breather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thing Danh từ

UK/θɪŋ/US/θɪŋ/

Nghĩa: Người, sinh vật.

  • poor little thing!tội nghiệp thằng bé!
  • you silly thing!cậu thật là ngốc

Xem đầy đủ từ "thing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

living

UK/ˈlɪvɪŋ/US/ˈlɪvɪŋ/

Xem đầy đủ từ "living": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sinh vật tiếng Anh là gì?

"sinh vật" trong tiếng Anh là organism (danh từ), creature (danh từ), being (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.