TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Suýt nữa tiếng Anh là gì?

"suýt nữa" trong tiếng Anh là almost (phó từ), as near as a toucher (cụm từ), hairbreadth (tính từ).

almost Phó từ

UK/ˈɔːl.məʊst/US/ˈɔl.moʊst/

Nghĩa: Hầu (như), gần (như), suýt nữa, tí nữa.

  • Watch out! That car almost hit you.Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi.

Xem đầy đủ từ "almost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as near as a toucher Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Suýt nữa, chỉ một ly nữa.

  • he was as near as a toucher falling into the streamsuýt nữa nó ngã xuống dòng nước

Xem đầy đủ từ "as near as a toucher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hairbreadth Tính từ

US/ˈhɛr.ˌbrɛtθ/

Nghĩa: Suýt nữa, tí xíu.

  • to have a hairbreadth escapesuýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được

Xem đầy đủ từ "hairbreadth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

within a hair of Cụm từ

Nghĩa: Suýt nữa, chỉ một ít nữa.

Xem đầy đủ từ "within a hair of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

within an inch of Cụm từ

Nghĩa: Suýt nữa, gần.

  • to flog somebody within an inch of his lifeđánh cho ai gần chết

Xem đầy đủ từ "within an inch of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come near Cụm từ

Nghĩa: Đến gần, suýt nữa.

  • to come near failingsuýt nữa hỏng, suýt nữa thất bại

Xem đầy đủ từ "come near": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narrowly Phó từ

UK/ˈnæɹəʊli/US/ˈnæɹoʊli/

Nghĩa: Suýt, suýt nữa.

  • he narrowly escaped drowingnó suýt chết đuối

Xem đầy đủ từ "narrowly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Suýt nữa tiếng Anh là gì?

"suýt nữa" trong tiếng Anh là almost (phó từ), as near as a toucher (cụm từ), hairbreadth (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.