TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Suất tiếng Anh là gì?

"suất" trong tiếng Anh là rate (danh từ), go (danh từ), portion.

rate Danh từ

UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/

Nghĩa: Giá, suất, mức (lương...).

  • rate of exchangegiá hối đoái, tỉ giá hối đoái
  • special ratesgiá đặc biệt

Xem đầy đủ từ "rate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Danh từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu).

  • to have another golấy thêm một suất ăn nữa, uống thêm một chén rượu nữa

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portion

UK/ˈpɔːʃən/US/ˈpoɹʃən/

Xem đầy đủ từ "portion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

module Danh từ

UK/ˈmɒdjuːl/US/ˈmɑd͡ʒul/

Nghĩa: Môđun, suất.

Xem đầy đủ từ "module": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serving Danh từ

UK/ˈsɜːvɪŋ/US/ˈsɝvɪŋ/

Nghĩa: suất

Xem đầy đủ từ "serving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Suất tiếng Anh là gì?

"suất" trong tiếng Anh là rate (danh từ), go (danh từ), portion.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.