TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Suy tàn tiếng Anh là gì?

"suy tàn" trong tiếng Anh là decay (nội động từ), demise (danh từ), moribund (tính từ).

decay Nội động từ

UK/dɪˈkeɪ/US/diˈkeɪ/

Nghĩa: Suy tàn, suy sụp, sa sút (quốc gia, gia đình...).

Xem đầy đủ từ "decay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demise Danh từ

UK/dɪˈmaɪz/US/dɪˈmaɪz/

Nghĩa: Sự sụp đổ, suy vong, suy tàn.

Xem đầy đủ từ "demise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moribund Tính từ

UK/ˈmɔːɹɪbʌnd/US/ˈmɔːɹɪbʌnd/

Nghĩa: Gần chết, hấp hối; suy tàn.

  • a moribund civilizationmột nền văn minh suy tàn

Xem đầy đủ từ "moribund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall into decay Cụm từ

Nghĩa: Suy tàn, suy sụp (quốc gia, gia đình...).

Xem đầy đủ từ "fall into decay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decline Danh từ

UK/dɪˈklaɪn/US/dɪˈklaɪn/

Nghĩa: Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ.

  • the decline of imperialismsự suy tàn của chủ nghĩa đế quốc
  • the decline of pricessự sụt giá

Xem đầy đủ từ "decline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wane

UK/weɪn/US/weɪn/

Xem đầy đủ từ "wane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Suy tàn tiếng Anh là gì?

"suy tàn" trong tiếng Anh là decay (nội động từ), demise (danh từ), moribund (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.