Suy xét tiếng Anh là gì?
"suy xét" trong tiếng Anh là consider (động từ), thinking (tính từ), think out.
consider Động từ
UK/kənˈsɪd.ə/US/kənˈsɪd.əɹ/
Nghĩa: Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ.
- all things consideredsau khi đã cân nhắc mọi điều
thinking Tính từ
UK/ˈθɪŋkɪŋ/US/ˈθɪŋkɪŋ/
Nghĩa: Suy nghĩ, suy xét, nghĩ ngợi.
think out
consideration Danh từ
UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ.
- under considerationđang được xét, đang được nghiên cứu
- to give a problem one's careful considerationnghiên cứu kỹ vấn đề, cân nhắc kỹ vấn đề
speculation Danh từ
UK/ˌspɛk.jəˈleɪ.ʃən/US/ˌspɛk.jəˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự suy xét, sự nghiên cứu.
Câu hỏi thường gặp
Suy xét tiếng Anh là gì?
"suy xét" trong tiếng Anh là consider (động từ), thinking (tính từ), think out.