Tà giáo tiếng Anh là gì?
"tà giáo" trong tiếng Anh là heresy (danh từ), pagan (tính từ), heathendom (danh từ).
heresy Danh từ
UK/ˈhɛɹəsi/US/ˈhɛɹəsi/
Nghĩa: dị giáo, tà giáo
pagan Tính từ
UK/ˈpeɪɡən/US/ˈpeɪɡən/
Nghĩa: Tà giáo, (thuộc) đạo nhiều thần.
heathendom Danh từ
UK/ˈhiː.ðn̩.dəm/US/ˈhiː.ðn̩.dəm/
Nghĩa: Tà giáo.
heathenism Danh từ
US/ˈhi.ðə.ˌnɪ.zᵊm/
Nghĩa: Tà giáo.
paganism Danh từ
UK/ˈpeɪɡənɪzm̩/US/ˈpeɪɡənɪzm̩/
Nghĩa: Tà giáo, đạo nhiều thần.
miscreant Tính từ
UK/ˈmɪs.kɹi.ənt/US/ˈmɪs.kɹi.ənt/
Nghĩa: Tà giáo, không tín ngưỡng.
cult
UK/kʌlt/US/kʌlt/
paynim Danh từ
UK/ˈpeɪnɪm/US/ˈpeɪnɪm/
Nghĩa: Người dị giáo, người tà giáo.
gentilism Danh từ
Nghĩa: Người tà giáo.
Câu hỏi thường gặp
Tà giáo tiếng Anh là gì?
"tà giáo" trong tiếng Anh là heresy (danh từ), pagan (tính từ), heathendom (danh từ).