Tài tử tiếng Anh là gì?
"tài tử" trong tiếng Anh là amateur (danh từ), amateurish (tính từ), dilettante (tính từ).
amateur Danh từ
UK/ˈæ.mə.tə/US/ˈæ.mə.t͡ʃɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tài tử; người ham chuộng.
amateurish Tính từ
UK/ˈæ.mə.t͡ʃʊɚ.ɪʃ/US/ˈæ.mə.t͡ʃʊɚ.ɪʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Tài tử, nghiệp dư, không chuyên.
dilettante Tính từ
UK/dɪlɪˈtænti/US/ˈdɪlɪˌtɑnt/ giọng người thật
Nghĩa: Tài tử, không chuyên sâu (về một môn gì).
dilettantish Tính từ
Nghĩa: Tài tử, không chuyên sâu (về một môn gì).
non-professional Tính từ
Nghĩa: Không chuyên, tài tử, nghiệp dư.
unprofessional Tính từ
Nghĩa: Không chuyên nghiệp, không phải nhà nghề, nghiệp dư, tài tử.
- an unprofessional footballermột cầu thủ bóng đá không chuyên nghiệp
halliard Danh từ
Nghĩa: Tài tử, người không chuyên nghiệp.
halyard Danh từ
UK/ˈhæljə(ɹ)d/US/ˈhæljə(ɹ)d/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài tử, người không chuyên nghiệp.
haulyard Danh từ
Nghĩa: Tài tử, người không chuyên nghiệp.
dilettantism Danh từ
Nghĩa: Tính tài tử, tính không chuyên, tính không sâu (về một môn gì).
dilettanti Tính từ
UK/dɪlɪˈtæntiː/US/ˈdɪlɪˌtɑnti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài tử, không chuyên sâu (về một môn gì).
Câu hỏi thường gặp
Tài tử tiếng Anh là gì?
"tài tử" trong tiếng Anh là amateur (danh từ), amateurish (tính từ), dilettante (tính từ).