TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tàu bay tiếng Anh là gì?

"tàu bay" trong tiếng Anh là airplane (danh từ), aircraft (danh từ), plane (danh từ).

airplane Danh từ

UK/ˈɛəˌpleɪ̯n/US/ˈɛɹˌpleɪ̯n/

Nghĩa: Máy bay, tàu bay.

Xem đầy đủ từ "airplane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aircraft Danh từ

UK/ˈɛə.kɹɑːft/US/ˈɛɚ.kɹæft/

Nghĩa: Máy bay, tàu bay.

Xem đầy đủ từ "aircraft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plane Danh từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/

Nghĩa: máy bay, tàu bay, phi cơ

Xem đầy đủ từ "plane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aeroplane Danh từ

UK/ˈɛə̯.ɹə.pleɪ̯n/US/ˈɛɹ.ə.pleɪ̯n/

Nghĩa: Máy bay, tàu bay.

Xem đầy đủ từ "aeroplane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airship Danh từ

US/ˈɛr.ˌʃɪp/

Nghĩa: Tàu bay.

Xem đầy đủ từ "airship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tàu bay tiếng Anh là gì?

"tàu bay" trong tiếng Anh là airplane (danh từ), aircraft (danh từ), plane (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.