Tàu bay tiếng Anh là gì?
"tàu bay" trong tiếng Anh là airplane (danh từ), aircraft (danh từ), plane (danh từ).
airplane Danh từ
UK/ˈɛəˌpleɪ̯n/US/ˈɛɹˌpleɪ̯n/
Nghĩa: Máy bay, tàu bay.
aircraft Danh từ
UK/ˈɛə.kɹɑːft/US/ˈɛɚ.kɹæft/
Nghĩa: Máy bay, tàu bay.
plane Danh từ
UK/pleɪn/US/pleɪn/
Nghĩa: máy bay, tàu bay, phi cơ
aeroplane Danh từ
UK/ˈɛə̯.ɹə.pleɪ̯n/US/ˈɛɹ.ə.pleɪ̯n/
Nghĩa: Máy bay, tàu bay.
airship Danh từ
US/ˈɛr.ˌʃɪp/
Nghĩa: Tàu bay.
Câu hỏi thường gặp
Tàu bay tiếng Anh là gì?
"tàu bay" trong tiếng Anh là airplane (danh từ), aircraft (danh từ), plane (danh từ).