Tá điền tiếng Anh là gì?
"tá điền" trong tiếng Anh là farmer (danh từ), farm-hand (danh từ), tenant (danh từ).
farmer Danh từ
UK/ˈfɑː.mə/US/ˈfɑɹ.mɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người nông dân; (cũ) tá điền.
farm-hand Danh từ
US/ˈfɑːrm.ˈhænd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tá điền; công nhân nông trường.
tenant Danh từ
UK/ˈtɛ.nənt/US/ˈtɛ.nənt/ giọng máy
Nghĩa: Tá điền.
hind Danh từ
UK/haɪnd/US/haɪnd/ giọng người thật
Nghĩa: Tá điền.
tenantry Danh từ
US/ˈtɛ.nən.tri/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Những tá điền; những người thuê nhà đất.
cropper Danh từ
UK/ˈkrɒp.ər/US/ˈkrɑː.pɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người tá điền, người làm rẽ, người lính canh.
Câu hỏi thường gặp
Tá điền tiếng Anh là gì?
"tá điền" trong tiếng Anh là farmer (danh từ), farm-hand (danh từ), tenant (danh từ).