TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tá điền tiếng Anh là gì?

"tá điền" trong tiếng Anh là farmer (danh từ), farm-hand (danh từ), tenant (danh từ).

farmer Danh từ

UK/ˈfɑː.mə/US/ˈfɑɹ.mɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người nông dân; (cũ) tá điền.

Xem đầy đủ từ "farmer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farm-hand Danh từ

US/ˈfɑːrm.ˈhænd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tá điền; công nhân nông trường.

Xem đầy đủ từ "farm-hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenant Danh từ

UK/ˈtɛ.nənt/US/ˈtɛ.nənt/ giọng máy

Nghĩa: Tá điền.

Xem đầy đủ từ "tenant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hind Danh từ

UK/haɪnd/US/haɪnd/ giọng người thật

Nghĩa: Tá điền.

Xem đầy đủ từ "hind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenantry Danh từ

US/ˈtɛ.nən.tri/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Những tá điền; những người thuê nhà đất.

Xem đầy đủ từ "tenantry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cropper Danh từ

UK/ˈkrɒp.ər/US/ˈkrɑː.pɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người tá điền, người làm rẽ, người lính canh.

Xem đầy đủ từ "cropper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tá điền tiếng Anh là gì?

"tá điền" trong tiếng Anh là farmer (danh từ), farm-hand (danh từ), tenant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "farmer": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hind": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cropper": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).