TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tán gái tiếng Anh là gì?

"tán gái" trong tiếng Anh là woo (nội động từ), wench (nội động từ), philander (nội động từ).

woo Nội động từ

UK/wuː/US/wuː/

Nghĩa: Tán gái, ve gái, chim gái.

Xem đầy đủ từ "woo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wench Nội động từ

UK/wɛnt͡ʃ/US/wɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Tán gái.

Xem đầy đủ từ "wench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philander Nội động từ

UK/fɪˈlændə/US/fɪˈlændəɹ/

Nghĩa: Tán gái, tán tỉnh.

  • to philander with a girltán tỉnh một cô gái

Xem đầy đủ từ "philander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philanderer Danh từ

UK/fɪˈlæn.də.ɹə/US/fɪˈlæn.də.ɹɚ/

Nghĩa: Kẻ tán gái, kẻ hay tán tỉnh.

Xem đầy đủ từ "philanderer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love-making Danh từ

US/ˈləv.ˈmeɪ.kiɳ/

Nghĩa: Sự tỏ tình, sự tán gái.

Xem đầy đủ từ "love-making": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tán gái tiếng Anh là gì?

"tán gái" trong tiếng Anh là woo (nội động từ), wench (nội động từ), philander (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.