TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tâm lý tiếng Anh là gì?

"tâm lý" trong tiếng Anh là psychological (tính từ), psychology (danh từ), psychologically (phó từ).

psychological Tính từ

UK/ˌsaɪ.kəˈlɒd͡ʒ.ɪ.kl̩/US/ˌsaɪ.kəˈlɑː.d͡ʒɪ.kl̩/

Nghĩa: Tâm lý.

  • psychological warchiến tranh tâm lý

Xem đầy đủ từ "psychological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psychology Danh từ

UK/saɪˈkɒl.ə.d͡ʒɪ/US/saɪˈkɑ.lə.d͡ʒi/

Nghĩa: Tâm lý.

Xem đầy đủ từ "psychology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psychologically Phó từ

US/ˌsɑɪ.kə.ˈlɑː.dʒɪ.kəl.li/

Nghĩa: Tâm lý.

Xem đầy đủ từ "psychologically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psych Tiền tố

UK/saɪk/US/saɪk/

Nghĩa: Tâm lý.

  • psychologytâm lý học

Xem đầy đủ từ "psych": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bildungsroman Danh từ

UK/ˈbɪl.dʊŋzˌɹoʊ.mən/US/ˈbɪl.dʊŋzˌɹoʊ.mən/

Nghĩa: Cuốn tiểu thuyết theo dõi sự phát triển và sinh trưởng tinh thần, đạo đức, tâm lý, hay xã hội của nhân vật chính, thường bắt đầu từ tuổi thơ ấu và kể cho đến tu

Xem đầy đủ từ "bildungsroman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tâm lý tiếng Anh là gì?

"tâm lý" trong tiếng Anh là psychological (tính từ), psychology (danh từ), psychologically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.